Hệ thống ký hiệu

Mỗi nước đều có tiêu chuẩn quy định các mác (ký hiệu) cũng như các yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm kim loại của mình và có cách viết tên các kí hiệu (mác) khác nhau. Ngoài tiêu chuẩn Việt Nam như đã trình bày, chúng ta thường gặp tiêu chuẩn quốc tế của các nước lớn trên thế giới: Mỹ, Nhật, Nga, Trung quốc, Pháp, Đức, Anh,… và của EU.

Tổ chức tiêu chuẩn Quốc tế ISO (International Standard Organization) tuy có đưa ra các tiêu chuẩn, song quá muộn đối với các nước công nghiệp phát triển vì họ đã có hệ thống kí hiệu từ trước và đã quen dùng, không dễ gì sửa đổi, vì thế chỉ có tác dụng với các nước đang phát triển, đang xây dựng các tiêu chuẩn.

Ky-Hieu-Bulong

Đối với bulong tiêu chuẩn DIN – ISO, cấp độ được ký hiệu bằng 2 chữ số. Chữ số đầu bằng 1/100 giới hạn bền đứt, N/mm2. Chữ số sau bằng 1/10 của tỉ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền đứt, %. Tích của hai số bằng 1/10 giới hạn chảy, N/mm2.

Cơ học

Loại Thép Cấp bền Chỉ số lực Giới hạn bền đứt N/mm2 Giới hạn chảy N/mm2 Độ giãn dài
Austenitic A2 (Inox 304) hoặc A4 (Inox 3016) 50 500 210 0.6 d
70 700 450 0.4 d
80 800 600 0.3 d

Cơ tính Inox

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CẤP BỀN
4.8 5.6 5.8 6.8 8.8 9.8 10.9 12.9
≤ M16 > M16
Giới hạn bền đứt N/mm² Danh nghĩa 400 500 600 800 900 1000 1200
Tối thiểu 420 500 520 600 800 830 900 1040 1220
Độ cứng Vickers HV Tối thiểu 130 155 160 190 250 255 290 320 385
Tối đa 250 320 336 360 380 435
Độ cứng Brinell HB Tối thiểu 124 147 152 181 319 242 266 295 353
Tối đa 238 385 319 342 363 412
Độ cúng Rockwell Tối thiểu HR 71 79 82 89
HRC 20 23 28 32 39
Tối đa HR 95 99
HRC 32 34 37 39 44
Giới hạn chảy N/mm² Danh nghĩa 320 300 400 480
Tối thiểu 340 300 420 480
Giới hạn Ứng suất N/mm² Danh nghĩa 640 720 900 1080
Tối thiểu 640 660 720 940 1100

Cơ tính thép

Hóa học

CẤP BỀN VẬT LIỆU MÁC THÉP SỐ THÉP C
≤%
SI
≤%
MN
≤%
P
≤%
S
≤%
CR
%
MO
%
NI
%
N
%
A2 304 X5CrNi18-10 1.4301 0.07 1 2 0.045 0.03 17.5 – 19.5 8 – 10.5 ≤ 0.11
X2CrNi18-11 1.4306 0.03 1 2 0.045 0.03 18 – 20 8 – 12 0.1 – 0.16
X4CrNi18-12 1.4303 0.07 1 2 0.045 0.03 17 – 19 11 – 13 ≤ 0.11
A4 316 X5CrNiMo17-12-2 1.4401 0.07 1 2 0.045 0.03 16.5 – 18.5 2 – 2.5 10 – 13 ≤ 0.11
X2CrNiMo17-12-2 1.4404 0.03 1 2 0.045 0.03 16.5 – 18.5 2 – 2.5 10 – 13 ≤ 0.11

Thành phần hóa học của Inox

CẤP BỀN VẬT LIỆU THÀNH PHẦN HÓA HỌC NHIỆT ĐỘ TỐI THIỂU (°C)
C P S
TỐI THIỂU TỐI ĐA TỐI ĐA TỐI ĐA
4.6, 4.8, 5.8, 6.8 Thép cacbon thấp hoặc trung bình 0.55 0.05 0.06
8.8 Thép cacbon trung bình được tôi luyện, nhiệt luyện 0.25 0.55 0.04 0.05 425
9.8 0.25 0.55 0.04 0.05 425
10.9 Thép cacbon trung bình bổ sung các chất như: Boron, Mn, Cr hoặc
Thép hợp kim được tôi luyện, nhiệt luyện
0.2 0.55 0.04 0.05 425
12.9 Thép hợp kim được tôi luyện, nhiệt luyện 0.2 0.5 0.035 0.035 380

Thành phần hóa học của thép

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Developed by Tiepthitute
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
Developed by Tiepthitute