Banner A325

Bulong ASTM A325 là gì?

Bulong ASTM A325 là tiêu chuẩn cho bulong kết cấu lục giác ren lửng được sản xuất với ba loại khác nhau hoặc với đuôi “T”, “M”, “TC” cho các trường hợp đặc biệt:

  • Loại 1 – Thép hợp kim cacbon, boron cacbon hoặc cacbon trung bình trải qua quá trình xử lý nhiệt để đạt được các đặc tính cơ học mong muốn. Loại 1 được chỉ định phổ biến nhất và có thể sẵn có nhất trên thị trường. Đầu là một mẫu hình lục giác dày và các bu lông này sẽ có chiều dài ren được thiết lập dựa trên đường kính yêu cầu.
  • Loại 2 – Loại này đã được thu hồi lại vào tháng 11 năm 1991.
  • Loại 3 – Thép chịu nhiệt, tôi và nhiệt luyện. Mặc dù cường độ giống như loại 1 nhưng bu lông loại 3 được làm từ thép chịu nhiệt có chứa đồng, crom và niken. Điều này tạo thành một lớp phủ oxit bảo vệ vật liệu cơ bản khỏi bị ăn mòn.
  • A325TA325 ren suốt. Các bu lông A325T có chiều dài không gấp quá bốn lần đường kính. Ví dụ, bu lông 3/4 ″ A325T không được vượt quá chiều dài 3 ″ (bốn lần 3/4 ″) và bu lông A325T đường kính 1 ″ không được vượt quá 4 ″
  • A325 TC – Bu lông tự đứt
  • A325MBulong A325 hệ mét.

Ứng dụng

Bulong tiêu chuẩn ASTM A325 được sử dụng phổ biến trong ngành kết cấu thép, cầu đường, viễn thông, các mối n cần chịu lực lớn, vị trí kết cấu phức tạp, các liên kết đường ống áp lực cao, liên kết trong các thiết bị máy móc tải trọng lớn,…Là sản phẩm lý tưởng cho việc lắp đặt các tuabin gió, các cột tháp tốt nhất hiện nay.

Đặc tính tiêu chuẩn bulong ASTM A325

Kích Thước

Ban-Ve-Bulong-Astm-A325
Ban-Ve-Bulong-Astm-A325

Đường kính từ ½ – 1½ “, chiều dài từ 4″ cho tới 10”. Mặc dù kích thước phần đầu của bu lông A325 giống với bất kỳ loại xiết đầu nào theo tiêu chuẩn ASME B18.2.6 2010, nhưng lại có chiều dài ren ngắn hơn hầu hết các loại bulong kết cấu xây dựng khác.

Kích thước D F C H T
Đường Kính Thân Chiều Rộng
Cạnh
Chiều Rộng Đỉnh Độ Dày Đầu Chiều dài ren
Max Cơ Bản Max Min Max Min Cơ Bản Max Min Cơ Bản
½ 0.515 0.875 0.85 1.010 0.969 ⁵⁄₁₆ 0.323 0.302 1
0.642 1¹⁄₁₆ 1.062 1.031 1.227 1.175 ²⁵⁄₆₄ 0.403 0.378 1.25
¾ 0.768 1.250 1.212 1.443 1.383 ¹⁵⁄₃₂ 0.483 0.455 1.38
0.895 1⁷⁄₁₆ 1.438 1.394 1.660 1.589 ³⁵⁄₆₄ 0.563 0.531 1.5
1 1.022 1⅝ 1.625 1.575 1.876 1.796 ³⁹⁄₆₄ 0.627 0.591 1.75
1⅛ 1.149 1¹³⁄₁₆ 1.812 1.756 2.093 2.002 ¹¹⁄₁₆ 0.718 0.0658 2
1.277 2 2 1.938 2.309 2.209 ²⁵⁄₃₂ 0.813 0.749 2
1⅜ 1.404 2³⁄₁₆ 2.188 2.119 2.526 2.416 ²⁷⁄₃₂ 0.878 0.810 2.25
½ 1.531 2⅜ 2.375 2.3 2.742 2.622 ¹⁵⁄₁₆ 0.974 0.902 2.25

Đơn vị: Inch

Kích thước M16 M20 M22 M24 M27 M30 M36
Bước ren 2 2.5 2.5 3 3 3.5 4
H (Độ dày đầu) 6.5 8.1 9.2 9.9 11.3 12.4 15
F (Chiều rộng cạnh Tán) Tối thiểu 26.16 33 35 40 45 49 58.8
Tối đa 27 34 36 41 46 50 60
C (Chiều Rộng Đỉnh) Tối thiểu 29.56 37.29 39.55 45.2 50.85 55.37 66.44
Tối đa 31.18 39.26 41.57 47.34 53.12 57.74 69.28
D (Đường kính thân) Tối thiểu 15.3 19.16 21.16 23.16 26.16 29.16 35
Tối đa 16.7 20.84 22.84 24.84 27.84 30.84 37
T (Chiều dài ren) L ≤ 100 31 36 38 41 44 49 56
L > 100 48 43 45 48 51 56 63

Đơn vị: Milimet (bulong A325M)

Cơ Tính

Do được sử dụng tại nhiều ngành nghề đặc thù khác nhau nên tại Việt Nam, bulong A325 được sử dụng ở cả 2 hệ Inch và Mét (A325M) và được kiểm tra chất lượng với phương pháp phù hợp với tiêu chuẩn ngành. Quy đổi đơn vị: 1In = 25,4mm; 1Psi = 6,89Mpa

Kích Thước Giới hạn bền đứt ksi Giới hạn chảy ksi Độ Giãn Dài % Tiết diện giảm sau test %
½ – 1 Tối thiểu 120 Tối thiểu 92 14 35
1⅛ – 1½ Tối thiểu 105 Tối thiểu 81 14 35

Hệ Inch

Kích Thước GIỚI HẠN BỀN ĐỨT MPA Giới HẠN CHẢY MPA ĐỘ GIÃN DÀI % TIẾT DIỆN GIẢM SAU TEST %
M16 – M36 830 660 14 35

Hệ mét

Hoá Học

Thành Phần Các Bon Mangan Phốt Pho Lưu Huỳnh Silicon Boron
% 0,30 – 0,52 Tối Thiểu 0.60 Tối Đa 0.035 Tối Đa 0.040 0.15 – 0.30 Tối Đa 0.003

Đai Ốc – Long Đền đi kèm

Bulong Đai Ốc Long Đền
A325 A563 hoặc A194 2H F436 hoặc F959
A325M A563M hoặc A194 2HM F436M hoặc F959M

Lớp mạ

Bu lông A325 thông thường được sử dụng ở dạng thô hoặc nhúng nóng. Tuy nhiên sẽ có trường hợp cần mạ kẽm điện phân, mạ geomet hoặc dacromet. Alpha Fastener luôn hỗ trợ khách hàng về vấn đề xử lý bề mặt để phù hợp với mọi yêu cầu của công trình.

A325 Ma Be Mat